CÔNG TY TNHH VINAGAP VIỆT NAM

VINAGAP.,LTD

CÔNG TY TNHH VINAGAP VIỆT NAM - VINAGAP.,LTD có địa chỉ tại Thôn Cao Xá, Xã Hoài Đức, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Cao Xá, Xã Đức Thượng, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0104999675. Người đại diện pháp luật: *** *** Quang.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh

Cập nhật: 3 giờ trước

Mã số thuế0104999675 Ngày cấp15-11-2010
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH VINAGAP VIỆT NAM Tên giao dịchVINAGAP.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Cao Xá, Xã Hoài Đức, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Cao Xá, Xã Đức Thượng, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Hoài Đức
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Quang
Giấy phép số Ngày hoạt động11-11-2010
Ngành nghề chính Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh Mã ngànhG47210

Từ khoá: 0104999675, VINAGAP.,LTD, Hà Nội, Xã Hoài Đức, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã Đức Thượng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
6 Bán buôn gạo G46310
7 Bán buôn thực phẩm G4632
8 Bán buôn đồ uống G4633
9 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (ngành chính) G47210
10 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
11 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
12 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
13 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
14 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
15 Quảng cáo M73100
16 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
17 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
18 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
19 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
20 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
21 Trồng cây hàng năm khác A01190
22 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
23 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
24 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
25 Chăn nuôi gia cầm A0146
26 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
27 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
28 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
29 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
30 Khai thác thuỷ sản biển A03110
31 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
32 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
33 Dịch vụ đóng gói N82920
34 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
35 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
36 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
37 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
38 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
39 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
40 Sản xuất đường C10720
41 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
42 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
43 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
44 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
45 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104