CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP TRUYỀN THÔNG THĂNG LONG
THANG LONG MEDIA CO., LTD
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP TRUYỀN THÔNG THĂNG LONG - THANG LONG MEDIA CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 09, tổ 49, khu đô thị Nam Thanh, ngõ 219, đường Trung Kí, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105004361. Người đại diện pháp luật: *** *** Soan.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động viễn thông khác
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105004361 | Ngày cấp | 17-11-2010 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP TRUYỀN THÔNG THĂNG LONG | Tên giao dịch | THANG LONG MEDIA CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 09, tổ 49, khu đô thị Nam Thanh, ngõ 219, đường Trung Kí, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Hoà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 09, tổ 49, khu đô thị Nam Thanh, ngõ 219, đường Trung Kí, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 0462593488 | Người đại diện | *** *** Soan |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 12-11-2010 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động viễn thông khác | Mã ngành | J6190 |
Từ khoá: 0105004361, THANG LONG MEDIA CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Yên Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 2 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 3 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 4 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 5 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 6 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 7 | Phá dỡ | F43110 |
| 8 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 9 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 10 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 11 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 12 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 13 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 14 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 15 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 16 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 17 | Hoạt động viễn thông khác (ngành chính) | J6190 |
| 18 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 19 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 20 | Cổng thông tin | J63120 |
| 21 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 22 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 23 | Quảng cáo | M73100 |
| 24 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 25 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 26 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 27 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 28 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 29 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi | N82200 |
| 31 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 32 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 33 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 34 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 35 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 36 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 37 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 38 | In ấn | C18110 |
| 39 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 40 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 41 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 42 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |