CÔNG TY CỔ PHẦN CASCADE VIỆT NAM

CASCADE VN., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN CASCADE VIỆT NAM - CASCADE VN., JSC có địa chỉ đăng ký tại Phòng 6 số 70 ngõ 38 đường Xuân La, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105007919. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 4 giờ trước

Mã số thuế0105007919 Ngày cấp22-11-2010
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN CASCADE VIỆT NAM Tên giao dịchCASCADE VN., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Phòng 6 số 70 ngõ 38 đường Xuân La, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ hoặc Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội Phường Xuân La được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Phòng 6 số 70 ngõ 38 đường Xuân La, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ hoặc Phường Xuân Đỉnh
Điện thoại0437190419 Người đại diện*** *** Tuấn
Giấy phép số Ngày hoạt động16-11-2010
Ngành nghề chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Mã ngànhG4669

Từ khoá: 0105007919, CASCADE VN., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Xuân La

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
2 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
3 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
4 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
5 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
6 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
7 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
8 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
9 Đúc sắt thép C24310
10 Đúc kim loại màu C24320
11 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
12 Xây dựng nhà các loại F41000
13 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
14 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
15 Phá dỡ F43110
16 Chuẩn bị mặt bằng F43120
17 Lắp đặt hệ thống điện F43210
18 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
19 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
20 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
21 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
22 Bán buôn gạo G46310
23 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
24 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
25 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
26 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
27 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
28 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
29 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) G4669
30 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
31 Xuất bản phần mềm J58200
32 Lập trình máy vi tính J62010
33 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
34 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
35 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
36 Cổng thông tin J63120
37 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
38 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
39 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
40 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
41 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
42 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
43 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
44 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
45 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
46 Sản xuất sợi C13110
47 Sản xuất vải dệt thoi C13120
48 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
49 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
50 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
51 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
52 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
53 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
54 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
55 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
56 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
57 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
58 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
59 Sản xuất giày dép C15200
60 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
61 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
62 In ấn C18110
63 Dịch vụ liên quan đến in C18120