CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ GIẢI PHÁP KỸ THUẬT TRƯỜNG PHÁT
TRUONGPHATTST.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ GIẢI PHÁP KỸ THUẬT TRƯỜNG PHÁT - TRUONGPHATTST.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 5, ngách 61/124, đường Nguyễn Hoàng Tôn, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105017353. Người đại diện pháp luật: *** *** Phong.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105017353 | Ngày cấp | 30-11-2010 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ GIẢI PHÁP KỸ THUẬT TRƯỜNG PHÁT | Tên giao dịch | TRUONGPHATTST.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 5, ngách 61/124, đường Nguyễn Hoàng Tôn, Phường Hồng Hà hoặc Phường Phú Thượng, Thành phố Hà Nội Phường Phú Thượng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 5, ngách 61/124, đường Nguyễn Hoàng Tôn, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hồng Hà hoặc Phường Phú Thượng |
| Điện thoại | 0485860445 | Người đại diện | *** *** Phong |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-11-2010 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | Mã ngành | G4659 |
Từ khoá: 0105017353, TRUONGPHATTST.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Phú Thượng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 2 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 3 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 4 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 5 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 6 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 7 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 8 | Sản xuất đồng hồ | C26520 |
| 9 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp | C26600 |
| 10 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 11 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học | C26800 |
| 12 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 13 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 14 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 15 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 16 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 17 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 18 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 19 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 20 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 21 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 22 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 23 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 24 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 25 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 26 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 27 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 28 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 29 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 30 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 31 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 32 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 33 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 34 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 35 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 36 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 37 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 38 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 39 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 40 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 41 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 42 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 43 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 44 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 45 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 46 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 47 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 48 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 49 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 50 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 51 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) | G4659 |
| 52 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 53 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 54 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 55 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 56 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 57 | Quảng cáo | M73100 |
| 58 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 59 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 60 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 61 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 62 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 63 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 64 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 65 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 66 | In ấn | C18110 |
| 67 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 68 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 69 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 70 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |