CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀO TẠO NHÂN TÀI VIỆT
VIET TRAINNING TALENT JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀO TẠO NHÂN TÀI VIỆT - VIET TRAINNING TALENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 6, ngõ 387/17 phố Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105037141. Người đại diện pháp luật: *** *** Đồng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105037141 | Ngày cấp | 13-12-2010 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀO TẠO NHÂN TÀI VIỆT | Tên giao dịch | VIET TRAINNING TALENT JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 6, ngõ 387/17 phố Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 6, ngõ 387/17 phố Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0436886154 | Người đại diện | *** *** Đồng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-12-2010 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | P85590 |
Từ khoá: 0105037141, VIET TRAINNING TALENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Đình
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 2 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 3 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 4 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 6 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 7 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 8 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 9 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 10 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 11 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 12 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 13 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 14 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 16 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 17 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 18 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | P85590 |
| 19 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 20 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 21 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 22 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 23 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 24 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 25 | Điều hành tua du lịch | N79120 |