CÔNG TY CỔ PHẦN ỨNG DỤNG KHOA HỌC KỸ THUẬT VIỆT NAM

VIET NAM TECHNICAL.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN ỨNG DỤNG KHOA HỌC KỸ THUẬT VIỆT NAM - VIET NAM TECHNICAL.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 131, ngõ 230, phố Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105044928. Người đại diện pháp luật: *** *** Phước.

Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt

Cập nhật: 3 giờ trước

Mã số thuế0105044928 Ngày cấp27-12-2010
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ỨNG DỤNG KHOA HỌC KỸ THUẬT VIỆT NAM Tên giao dịchVIET NAM TECHNICAL.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 131, ngõ 230, phố Định Công Thượng, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 131, ngõ 230, phố Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công
Điện thoại0466822989 Người đại diện*** *** Phước
Giấy phép số Ngày hoạt động27-12-2010
Ngành nghề chính Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Mã ngànhC1010

Từ khoá: 0105044928, VIET NAM TECHNICAL.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (ngành chính) C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
6 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
7 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
8 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
9 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
10 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
11 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
12 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
13 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
14 Thu gom rác thải không độc hại E38110
15 Thu gom rác thải độc hại E3812
16 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
17 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
18 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
19 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
20 Bán buôn thực phẩm G4632
21 Bán buôn đồ uống G4633
22 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
23 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
24 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
25 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
26 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
27 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
28 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
29 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
30 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn M72200
31 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
32 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh G47240
33 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
34 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ G4789
35 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
36 Trồng lúa A01110
37 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
38 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
39 Trồng cây mía A01140
40 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
41 Trồng cây lấy sợi A01160
42 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
43 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
44 Trồng cây hàng năm khác A01190
45 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
46 Trồng cây điều A01230
47 Trồng cây hồ tiêu A01240
48 Trồng cây cao su A01250
49 Trồng cây cà phê A01260
50 Trồng cây chè A01270
51 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
52 Giáo dục nghề nghiệp P8532
53 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
54 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
55 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
56 Sản xuất đường C10720
57 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
58 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
59 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
60 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
61 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
62 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
63 Sản xuất rượu vang C11020
64 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
65 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
66 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
67 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
68 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp C20210
69 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023