CÔNG TY TNHH DU LỊCH HỘI THẢO HOA SEN VÀ ĐẦU TƯ KINH DOANH KHÁCH SẠN NHÀ HÀNG
HOA SEN RESTAURANT CO., LTD
CÔNG TY TNHH DU LỊCH HỘI THẢO HOA SEN VÀ ĐẦU TƯ KINH DOANH KHÁCH SẠN NHÀ HÀNG - HOA SEN RESTAURANT CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 29, ngõ 254, đường Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105070607. Người đại diện pháp luật: *** *** Phước.
Ngành nghề kinh doanh chính: Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Cập nhật: 4 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105070607 | Ngày cấp | 22-12-2010 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DU LỊCH HỘI THẢO HOA SEN VÀ ĐẦU TƯ KINH DOANH KHÁCH SẠN NHÀ HÀNG | Tên giao dịch | HOA SEN RESTAURANT CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 29, ngõ 254, đường Tam Trinh, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội Phường Yên Sở được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 29, ngõ 254, đường Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Yên Sở |
| Điện thoại | 0422118555 | Người đại diện | *** *** Phước |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-12-2010 | |
| Ngành nghề chính | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | Mã ngành | I5610 |
Từ khoá: 0105070607, HOA SEN RESTAURANT CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Yên Sở
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 3 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 4 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 5 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 6 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 7 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 8 | Cơ sở lưu trú khác | I5590 |
| 9 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (ngành chính) | I5610 |
| 10 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 11 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 12 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 13 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 14 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 15 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá | D3530 |
| 16 | Trồng lúa | A01110 |
| 17 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 18 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 19 | Trồng cây mía | A01140 |
| 20 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 21 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 22 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 23 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 24 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 25 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 26 | Trồng cây điều | A01230 |
| 27 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 28 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 29 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 30 | Trồng cây chè | A01270 |
| 31 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 32 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 33 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 34 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 35 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 36 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 37 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 38 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 39 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 40 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 41 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 42 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 43 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 44 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 45 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan | A01700 |
| 46 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 47 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 48 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 49 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác | A02300 |
| 50 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 51 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 52 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 53 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 54 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 55 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 56 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 57 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 58 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 59 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 60 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | R93120 |
| 61 | Hoạt động thể thao khác | R93190 |
| 62 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 63 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 64 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) | S96100 |
| 65 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 66 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 67 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |