CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN ĐÔNG PHÚ
DONG PHU ELECTRICAL .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN ĐÔNG PHÚ - DONG PHU ELECTRICAL .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Thôn Dục Nội, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105082271. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sắt, thép, gang
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105082271 | Ngày cấp | 28-12-2010 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN ĐÔNG PHÚ | Tên giao dịch | DONG PHU ELECTRICAL .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Dục Nội, Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội Xã Việt Hùng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Dục Nội, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh |
| Điện thoại | 0439632366 | Người đại diện | *** *** Hải |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 28-12-2010 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất sắt, thép, gang | Mã ngành | C24100 |
Từ khoá: 0105082271, DONG PHU ELECTRICAL .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Việt Hùng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sắt, thép, gang (ngành chính) | C24100 |
| 2 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 3 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 4 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 5 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 6 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 7 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 8 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 9 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 10 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 11 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 12 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 13 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 14 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 15 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 16 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 17 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 18 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 19 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 20 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 21 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 22 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 23 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 24 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 25 | Đại lý | G46101 |
| 26 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 27 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 28 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 29 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 30 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 31 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 32 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 33 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 34 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá | D3530 |
| 35 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn | N80200 |