CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU HUYỀN LINH

HUYEN LINH IMPORT EXPORT AND TRADING JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU HUYỀN LINH - HUYEN LINH IMPORT EXPORT AND TRADING JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 32, đường Cao Lỗ, phố Tó, Xã Uy Nỗ, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105082313. Người đại diện pháp luật: *** *** Tình.

Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ lưu trú ngắn ngày

Cập nhật: 3 giờ trước

Mã số thuế0105082313 Ngày cấp28-12-2010
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU HUYỀN LINH Tên giao dịchHUYEN LINH IMPORT EXPORT AND TRADING JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động vĩnh viễn
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 32, đường Cao Lỗ, phố Tó, Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội Xã Uy Nỗ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 32, đường Cao Lỗ, phố Tó, Xã Uy Nỗ, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh
Điện thoại0432959525 Người đại diện*** *** Tình
Giấy phép số Ngày hoạt động28-12-2010
Ngành nghề chính Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Mã ngànhI5510

Từ khoá: 0105082313, HUYEN LINH IMPORT EXPORT AND TRADING JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Uy Nỗ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
2 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
3 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
4 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
5 Đúc sắt thép C24310
6 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
7 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
8 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
9 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
10 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
11 Xây dựng nhà các loại F41000
12 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
13 Phá dỡ F43110
14 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
15 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
16 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
17 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
18 Đại lý G46101
19 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
20 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
21 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
22 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
23 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
24 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
25 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
26 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
27 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
28 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
29 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (ngành chính) I5510
30 Cơ sở lưu trú khác I5590
31 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
32 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
33 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
34 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
35 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
36 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
37 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh G47640
38 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
39 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
40 Sản xuất sợi C13110
41 Sản xuất vải dệt thoi C13120
42 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
43 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
44 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
45 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
46 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
47 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
48 Sản xuất giày dép C15200
49 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
50 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
51 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
52 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
53 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
54 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
55 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
56 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
57 Dịch vụ liên quan đến in C18120
58 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830
59 Đại lý du lịch N79110
60 Điều hành tua du lịch N79120