CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH THỦ ĐÔ
TDEC .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH THỦ ĐÔ - TDEC .,JSC có địa chỉ tại Liền kề 6a4 (100) Khu nhà ở cán bộ chiến sỹ cục cảnh sát điề, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Liền kề 6a4 (100) Khu nhà ở cán bộ chiến sỹ cục cảnh sát điề, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105084409. Người đại diện pháp luật: *** *** My.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105084409 | Ngày cấp | 29-12-2010 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH THỦ ĐÔ | Tên giao dịch | TDEC .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Liền kề 6a4 (100) Khu nhà ở cán bộ chiến sỹ cục cảnh sát điề, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Liền kề 6a4 (100) Khu nhà ở cán bộ chiến sỹ cục cảnh sát điề, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hà Đông |
| Điện thoại | 0435430199 | Người đại diện | *** *** My |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 29-12-2010 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | Mã ngành | M7110 |
Từ khoá: 0105084409, TDEC .,JSC, Hà Nội, Phường Hà Đông, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Mộ Lao
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 5 | Phá dỡ | F43110 |
| 6 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 10 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 11 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) | M7110 |
| 12 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 13 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |