CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ ĐẦU TƯ XUÂN PHÁT VIỆT NAM
VINAXUP CO.,LTD
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ ĐẦU TƯ XUÂN PHÁT VIỆT NAM - VINAXUP CO.,LTD có địa chỉ tại Số 168B Ngô Gia Tự, tổ 1, khối 4, Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 168B Ngô Gia Tự, tổ 1, khối 4, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105097581. Người đại diện pháp luật: *** *** Hùng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105097581 | Ngày cấp | 04-01-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ ĐẦU TƯ XUÂN PHÁT VIỆT NAM | Tên giao dịch | VINAXUP CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 168B Ngô Gia Tự, tổ 1, khối 4, Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 168B Ngô Gia Tự, tổ 1, khối 4, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Việt Hưng |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hùng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 04-01-2011 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0105097581, VINAXUP CO.,LTD, Hà Nội, Phường Việt Hưng, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Đức Giang
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 6 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 7 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 8 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá | C23960 |
| 9 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 10 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 11 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 12 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 13 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 14 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 15 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 16 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 17 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 18 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 19 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 20 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 21 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 22 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 23 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 24 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 25 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 26 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 27 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 28 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 29 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 30 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương | H5011 |
| 31 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 32 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 33 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 34 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 35 | Trồng lúa | A01110 |
| 36 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 37 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 38 | Trồng cây mía | A01140 |
| 39 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 40 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 41 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 42 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 43 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 44 | Trồng cây điều | A01230 |
| 45 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 46 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 47 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 48 | Trồng cây chè | A01270 |
| 49 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 50 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 51 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 52 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 53 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 54 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 55 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 56 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 57 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 58 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 59 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 60 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 61 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 62 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 63 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 64 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 65 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 66 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 67 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 68 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 69 | Khai thác và thu gom than cứng | B05100 |
| 70 | Khai thác và thu gom than non | B05200 |
| 71 | Khai thác dầu thô | B06100 |
| 72 | Khai thác khí đốt tự nhiên | B06200 |
| 73 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | B0722 |
| 74 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 75 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 76 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 77 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 78 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 79 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 80 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón | B08910 |
| 81 | Khai thác và thu gom than bùn | B08920 |
| 82 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 83 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 84 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |