CÔNG TY CỔ PHẦN GE LINES VIỆT NAM
GE LINES., CORP
CÔNG TY CỔ PHẦN GE LINES VIỆT NAM - GE LINES., CORP có địa chỉ tại Số 285 Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 285 Đội Cấn, Phường Liễu Giai, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105099204. Người đại diện pháp luật: *** *** Quyên.
Ngành nghề kinh doanh chính: Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
Cập nhật: 4 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105099204 | Ngày cấp | 05-01-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN GE LINES VIỆT NAM | Tên giao dịch | GE LINES., CORP |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 285 Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 285 Đội Cấn, Phường Liễu Giai, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ngọc Hà |
| Điện thoại | 62535566 | Người đại diện | *** *** Quyên |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-01-2011 | |
| Ngành nghề chính | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương | Mã ngành | H5011 |
Từ khoá: 0105099204, GE LINES., CORP, Hà Nội, Phường Ngọc Hà, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Liễu Giai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 2 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 3 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 4 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 5 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 6 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 7 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 8 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 9 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 10 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 11 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 12 | Vận tải hành khách đường sắt | H49110 |
| 13 | Vận tải hàng hóa đường sắt | H49120 |
| 14 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 15 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 16 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương (ngành chính) | H5011 |
| 17 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 18 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 19 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 20 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 22 | Chuyển phát | H53200 |
| 23 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 24 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 25 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 26 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |