CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP THẮNG HẢI

THANG HAI INDUSTRY JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP THẮNG HẢI - THANG HAI INDUSTRY JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 60 khu B tập thể đại học kiến trúc, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105111444. Người đại diện pháp luật: *** *** Huyền.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ

Cập nhật: 2 giờ trước

Mã số thuế0105111444 Ngày cấp11-01-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP THẮNG HẢI Tên giao dịchTHANG HAI INDUSTRY JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 60 khu B tập thể đại học kiến trúc, Phường Hà Đông hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Văn Quán được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 60 khu B tập thể đại học kiến trúc, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hà Đông hoặc Phường Thanh Liệt
Điện thoại0466569388 Người đại diện*** *** Huyền
Giấy phép số Ngày hoạt động11-01-2011
Ngành nghề chính Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Mã ngànhF4210

Từ khoá: 0105111444, THANG HAI INDUSTRY JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Văn Quán

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
2 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
3 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
4 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
5 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
6 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
7 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
8 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
9 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
10 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
11 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
12 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
13 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
14 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
15 Sửa chữa thiết bị điện C33140
16 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
17 Sửa chữa thiết bị khác C33190
18 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
19 Xây dựng nhà các loại F41000
20 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ (ngành chính) F4210
21 Xây dựng công trình công ích F42200
22 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
23 Phá dỡ F43110
24 Chuẩn bị mặt bằng F43120
25 Lắp đặt hệ thống điện F43210
26 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
27 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
28 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
29 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
30 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
31 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
32 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
33 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
34 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
35 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
36 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
37 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
38 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
39 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
40 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
41 Hoạt động viễn thông khác J6190
42 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
43 Cho thuê xe có động cơ N7710
44 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
45 Khai thác quặng sắt B07100
46 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên R91030
47 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề R93210
48 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
49 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu B08990
50 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác B09900
51 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
52 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
53 Cho thuê băng, đĩa video N77220
54 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác N77290
55 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
56 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290