CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ FASTWORK VIỆT NAM
LE NGUYEN DATA SERVICES CO.,LTD
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ FASTWORK VIỆT NAM - LE NGUYEN DATA SERVICES CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Tầng 25, Khối B, tòa nhà Sông Đà, đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105112871. Người đại diện pháp luật: *** *** Quyên.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105112871 | Ngày cấp | 11-01-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ FASTWORK VIỆT NAM | Tên giao dịch | LE NGUYEN DATA SERVICES CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 25, Khối B, tòa nhà Sông Đà, đường Phạm Hùng, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 1 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 25, Khối B, tòa nhà Sông Đà, đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 02462960845 | Người đại diện | *** *** Quyên |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-01-2011 | |
| Ngành nghề chính | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | Mã ngành | J63110 |
Từ khoá: 0105112871, LE NGUYEN DATA SERVICES CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 1
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 2 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 3 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 4 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 5 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 6 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 7 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (ngành chính) | J63110 |
| 8 | Cổng thông tin | J63120 |
| 9 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 10 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 11 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 12 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 13 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |