CÔNG TY CỔ PHẦN ETSCO THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT

ETSCO .,CORP

CÔNG TY CỔ PHẦN ETSCO THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT - ETSCO .,CORP có địa chỉ tại Số 1 đường Hàm Nghi, tòa nhà B1, Mỹ Đình 1, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 1 đường Hàm Nghi, tòa nhà B1, Mỹ Đình 1, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105113667. Người đại diện pháp luật: *** *** Cường.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Cập nhật: 3 giờ trước

Mã số thuế0105113667 Ngày cấp12-01-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ETSCO THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT Tên giao dịchETSCO .,CORP
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 1 đường Hàm Nghi, tòa nhà B1, Mỹ Đình 1, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 1 đường Hàm Nghi, tòa nhà B1, Mỹ Đình 1, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Từ Liêm
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Cường
Giấy phép số Ngày hoạt động12-01-2011
Ngành nghề chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Mã ngànhG4659

Từ khoá: 0105113667, ETSCO .,CORP, Hà Nội, Phường Từ Liêm, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Cầu Diễn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
2 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
3 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
4 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
5 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
6 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
7 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
8 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
9 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
10 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
11 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
12 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
13 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
14 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
15 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
16 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
17 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
18 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
19 Xây dựng nhà các loại F41000
20 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
21 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
22 Phá dỡ F43110
23 Chuẩn bị mặt bằng F43120
24 Lắp đặt hệ thống điện F43210
25 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
26 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
27 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
28 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
29 Bán buôn gạo G46310
30 Bán buôn thực phẩm G4632
31 Bán buôn đồ uống G4633
32 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
33 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
34 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
35 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
36 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
37 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) G4659
38 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
39 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
40 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
41 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
42 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
43 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
44 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
45 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh G47620
46 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh G47630
47 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh G47640
48 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
49 Hoạt động của các cơ sở thể thao R93110