CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY ĐỖ HUỲNH

DO HUYNH CO., LTD

CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY ĐỖ HUỲNH - DO HUYNH CO., LTD có địa chỉ tại Khu dịch vụ, thôn Đồi Chè, Xã Phú Nghĩa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Khu dịch vụ, thôn Đồi Chè, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105114420. Người đại diện pháp luật: *** *** Huỳnh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại

Cập nhật: 4 giờ trước

Mã số thuế0105114420 Ngày cấp12-01-2011
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY ĐỖ HUỲNH Tên giao dịchDO HUYNH CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Khu dịch vụ, thôn Đồi Chè, Xã Phú Nghĩa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Khu dịch vụ, thôn Đồi Chè, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Phú Nghĩa
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Huỳnh
Giấy phép số Ngày hoạt động12-01-2011
Ngành nghề chính Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại Mã ngànhC28220

Từ khoá: 0105114420, DO HUYNH CO., LTD, Hà Nội, Xã Phú Nghĩa, Hà Nội, Huyện Chương Mỹ, Xã Thanh Bình

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
2 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
3 Đúc sắt thép C24310
4 Đúc kim loại màu C24320
5 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
6 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
7 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
8 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
9 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
10 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
11 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
12 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (ngành chính) C28220
13 Sản xuất máy luyện kim C28230
14 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
15 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
16 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
17 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
18 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
19 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
20 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
21 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
22 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
23 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
24 Bán buôn tổng hợp G46900
25 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
26 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
27 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
28 Cho thuê xe có động cơ N7710
29 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
30 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
31 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730