CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT LONG GIANG
VILORI IMEXCO., LTD
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT LONG GIANG - VILORI IMEXCO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 7, ngõ 48/110 đường Nguyễn Hoàng Tôn, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105116516. Người đại diện pháp luật: *** *** Thắng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 4 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105116516 | Ngày cấp | 12-01-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT LONG GIANG | Tên giao dịch | VILORI IMEXCO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 7, ngõ 48/110 đường Nguyễn Hoàng Tôn, Phường Hồng Hà hoặc Phường Phú Thượng, Thành phố Hà Nội Phường Phú Thượng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 7, ngõ 48/110 đường Nguyễn Hoàng Tôn, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hồng Hà hoặc Phường Phú Thượng |
| Điện thoại | 0438750475 | Người đại diện | *** *** Thắng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-01-2011 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0105116516, VILORI IMEXCO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Phú Thượng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su | C22110 |
| 5 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | C22120 |
| 6 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 7 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 8 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 9 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 10 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 11 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 12 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 13 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 14 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 15 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 16 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 17 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 18 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |