CÔNG TY CỔ PHẦN CHITAH VIỆT NAM
CHITAH., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CHITAH VIỆT NAM - CHITAH., JSC có địa chỉ đăng ký tại P1404, tòa tháp Thành Công, số 57, phố Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105117012. Người đại diện pháp luật: *** *** Huyền.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105117012 | Ngày cấp | 13-01-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CHITAH VIỆT NAM | Tên giao dịch | CHITAH., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | P1404, tòa tháp Thành Công, số 57, phố Láng Hạ, Phường Giảng Võ hoặc Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội Phường Thành Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | P1404, tòa tháp Thành Công, số 57, phố Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Giảng Võ hoặc Phường Ô Chợ Dừa |
| Điện thoại | 0926886555 | Người đại diện | *** *** Huyền |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 13-01-2011 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | Mã ngành | J5911 |
Từ khoá: 0105117012, CHITAH., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Thành Công
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 5 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 6 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 7 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 8 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 9 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 10 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 11 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 12 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 13 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 14 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 15 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 16 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 17 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 18 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 19 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 20 | Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ | J58120 |
| 21 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 22 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (ngành chính) | J5911 |
| 23 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 24 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 25 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 26 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 27 | Cổng thông tin | J63120 |
| 28 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 29 | Quảng cáo | M73100 |
| 30 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 31 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 32 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 33 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 34 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 35 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 36 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 37 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 38 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 39 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 40 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 41 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 42 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 43 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 44 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 45 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 46 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 47 | Hoạt động thư viện và lưu trữ | R91010 |
| 48 | Hoạt động bảo tồn, bảo tàng | R91020 |
| 49 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 50 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | R93120 |
| 51 | Hoạt động thể thao khác | R93190 |
| 52 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 53 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 54 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 55 | In ấn | C18110 |
| 56 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 57 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 58 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 59 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 60 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 61 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |