CÔNG TY TNHH NTT VIỆT NAM

VN NTT CO.,LTD

CÔNG TY TNHH NTT VIỆT NAM - VN NTT CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 185 - 187 Khu Nhang, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105117284. Người đại diện pháp luật: *** *** Thủy.

Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt hệ thống điện

Cập nhật: 4 giờ trước

Mã số thuế0105117284 Ngày cấp13-01-2011
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH NTT VIỆT NAM Tên giao dịchVN NTT CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 185 - 187 Khu Nhang, Phường Phú Thượng hoặc Phường Xuân Đỉnh hoặc Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội Phường Xuân Đỉnh được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 185 - 187 Khu Nhang, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phú Thượng hoặc Phường Xuân Đỉnh hoặc Phường Đông Ngạc
Điện thoại0437502547 Người đại diện*** *** Thủy
Giấy phép số Ngày hoạt động13-01-2011
Ngành nghề chính Lắp đặt hệ thống điện Mã ngànhF43210

Từ khoá: 0105117284, VN NTT CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Xuân Đỉnh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
2 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
3 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
4 Sửa chữa thiết bị điện C33140
5 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
6 Xây dựng nhà các loại F41000
7 Xây dựng công trình công ích F42200
8 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
9 Phá dỡ F43110
10 Chuẩn bị mặt bằng F43120
11 Lắp đặt hệ thống điện (ngành chính) F43210
12 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
13 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
14 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
15 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
16 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
17 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
18 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
19 Đại lý G46101
20 Môi giới G46102
21 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
22 Bán buôn gạo G46310
23 Bán buôn thực phẩm G4632
24 Bán buôn đồ uống G4633
25 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
26 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
27 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
28 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
29 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
30 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
31 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
32 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
33 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
34 Bốc xếp hàng hóa H5224
35 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
36 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
37 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
38 Dịch vụ ăn uống khác I56290
39 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
40 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
41 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
42 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
43 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
44 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
45 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
46 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
47 Cung ứng lao động tạm thời N78200
48 Đại lý du lịch N79110
49 Điều hành tua du lịch N79120
50 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
51 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn N80200
52 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
53 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
54 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300