CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ VIỆT SÉC
VIET SEC INTERNATIONAL TRADING AND INVESTMENT CONSULTANCY JO
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ VIỆT SÉC - VIET SEC INTERNATIONAL TRADING AND INVESTMENT CONSULTANCY JO có địa chỉ đăng ký tại Nhà vườn B37, khu đô thị Trung Hòa- Nhân Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105117809. Người đại diện pháp luật: *** *** Đồng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Cập nhật: 4 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105117809 | Ngày cấp | 13-01-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ VIỆT SÉC | Tên giao dịch | VIET SEC INTERNATIONAL TRADING AND INVESTMENT CONSULTANCY JO |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Nhà vườn B37, khu đô thị Trung Hòa- Nhân Chính, Phường Thanh Xuân hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Nhân Chính được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Nhà vườn B37, khu đô thị Trung Hòa- Nhân Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thanh Xuân hoặc Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Đồng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 02-09-2010 | |
| Ngành nghề chính | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | Mã ngành | E36000 |
Từ khoá: 0105117809, VIET SEC INTERNATIONAL TRADING AND INVESTMENT CONSULTANCY JO, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Nhân Chính
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước (ngành chính) | E36000 |
| 2 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 3 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 4 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 5 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 6 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 7 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 8 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 9 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 10 | Phá dỡ | F43110 |
| 11 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 12 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 13 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 14 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |