CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DINH DƯỠNG QUỐC TẾ GREEN FARM
GREEN FARM INTERNATIONAL .,CO LTD
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DINH DƯỠNG QUỐC TẾ GREEN FARM - GREEN FARM INTERNATIONAL .,CO LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 35/172 tổ 8 phố Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105118256. Người đại diện pháp luật: *** *** Khánh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Cập nhật: 4 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105118256 | Ngày cấp | 13-01-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DINH DƯỠNG QUỐC TẾ GREEN FARM | Tên giao dịch | GREEN FARM INTERNATIONAL .,CO LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 35/172 tổ 8 phố Đại Từ, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Đại Kim được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 35/172 tổ 8 phố Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0436555270 | Người đại diện | *** *** Khánh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 13-01-2011 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | Mã ngành | C10800 |
Từ khoá: 0105118256, GREEN FARM INTERNATIONAL .,CO LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Đại Kim
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 5 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 6 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 7 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 8 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 9 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 10 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 11 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 12 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 13 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 14 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 15 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (ngành chính) | C10800 |