CÔNG TY CỔ PHẦN BCP VIỆT NAM
BCP VIET NAM JOINT.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN BCP VIỆT NAM - BCP VIET NAM JOINT.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 2, ngách 3/29, tổ 7, phố Phạm Tuấn Tài, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105120921. Người đại diện pháp luật: *** *** Trung.
Ngành nghề kinh doanh chính: Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105120921 | Ngày cấp | 17-01-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN BCP VIỆT NAM | Tên giao dịch | BCP VIET NAM JOINT.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 2, ngách 3/29, tổ 7, phố Phạm Tuấn Tài, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Dịch Vọng Hậu được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 2, ngách 3/29, tổ 7, phố Phạm Tuấn Tài, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 0437566735 | Người đại diện | *** *** Trung |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 17-01-2011 | |
| Ngành nghề chính | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | Mã ngành | M72100 |
Từ khoá: 0105120921, BCP VIET NAM JOINT.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 2 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 3 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 4 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 5 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 6 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 7 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 8 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 9 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 10 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 11 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 12 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 13 | Phá dỡ | F43110 |
| 14 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 15 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 16 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 17 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 18 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 19 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 20 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 21 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 22 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 23 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 25 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 26 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 27 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 28 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật (ngành chính) | M72100 |
| 29 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 30 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 31 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 32 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 33 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 34 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 35 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 36 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 37 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 38 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 39 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 40 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 41 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 42 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu | Q86990 |
| 43 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 44 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 45 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 46 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 47 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 48 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 49 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |