CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DVTM VĨNH PHÚ

VINH PHU CO.,LTD

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DVTM VĨNH PHÚ - VINH PHU CO.,LTD có địa chỉ tại Số 16/8 khu tập thể Vườn Dâu, Trường Đại học Nông nghiệp, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 16/8 khu tập thể Vườn Dâu, Trường Đại học Nông nghiệp, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105125831. Người đại diện pháp luật: *** *** Toản.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ chăn nuôi

Cập nhật: 2 giờ trước

Mã số thuế0105125831 Ngày cấp28-03-2011
Tên chính thứcCÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DVTM VĨNH PHÚ Tên giao dịchVINH PHU CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 16/8 khu tập thể Vườn Dâu, Trường Đại học Nông nghiệp, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 16/8 khu tập thể Vườn Dâu, Trường Đại học Nông nghiệp, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Gia Lâm
Điện thoại0466811098 Người đại diện*** *** Toản
Giấy phép số Ngày hoạt độngĐang cập nhật
Ngành nghề chính Hoạt động dịch vụ chăn nuôi Mã ngànhA01620

Từ khoá: 0105125831, VINH PHU CO.,LTD, Hà Nội, Xã Gia Lâm, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Thị trấn Trâu Quỳ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
2 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
3 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
4 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
5 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
6 Xây dựng công trình công ích F42200
7 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
8 Phá dỡ F43110
9 Chuẩn bị mặt bằng F43120
10 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
11 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
12 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
13 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
14 Đại lý G46101
15 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
16 Bán buôn gạo G46310
17 Bán buôn thực phẩm G4632
18 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
19 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
20 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
21 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
22 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
23 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
24 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
25 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
26 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
27 Vận tải hàng hóa đường sắt H49120
28 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
29 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương H5012
30 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
31 Bốc xếp hàng hóa H5224
32 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
33 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
34 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
35 Dịch vụ ăn uống khác I56290
36 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
37 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
38 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
39 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
40 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
41 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh G47620
42 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh G47630
43 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh G47640
44 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
45 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
46 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
47 Chăn nuôi trâu, bò A01410
48 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
49 Chăn nuôi dê, cừu A01440
50 Chăn nuôi lợn A01450
51 Chăn nuôi gia cầm A0146
52 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
53 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (ngành chính) A01620
54 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
55 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
56 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
57 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
58 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
59 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
60 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
61 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
62 Đại lý du lịch N79110
63 Điều hành tua du lịch N79120
64 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200