CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG & GIẢI TRÍ SẮC MÀU
COLORMEDIA .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG & GIẢI TRÍ SẮC MÀU - COLORMEDIA .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 34, ngõ Hoàng 6, đường Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105129064. Người đại diện pháp luật: *** *** Dũng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105129064 | Ngày cấp | 20-01-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG & GIẢI TRÍ SẮC MÀU | Tên giao dịch | COLORMEDIA .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 34, ngõ Hoàng 6, đường Phạm Văn Đồng, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Phú Diễn hoặc Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội Phường Cổ Nhuế 1 được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 34, ngõ Hoàng 6, đường Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Phú Diễn hoặc Phường Xuân Đỉnh |
| Điện thoại | 0466759889 | Người đại diện | *** *** Dũng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-01-2011 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | Mã ngành | J59130 |
Từ khoá: 0105129064, COLORMEDIA .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Cổ Nhuế 1
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 2 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 3 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 4 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 5 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 6 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 7 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 8 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 9 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (ngành chính) | J59130 |
| 10 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 11 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 12 | Cổng thông tin | J63120 |
| 13 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 14 | Quảng cáo | M73100 |
| 15 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 16 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 17 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 18 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 19 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 20 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 21 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 22 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 24 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 25 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 26 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 27 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 28 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |