CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ OPTIS VIỆT NAM
OPTIS., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ OPTIS VIỆT NAM - OPTIS., JSC có địa chỉ đăng ký tại Tầng 18, tòa nhà VTC Online, số 18 Tam Trinh, Phường Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105130292. Người đại diện pháp luật: *** *** Vũ.
Ngành nghề kinh doanh chính: Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105130292 | Ngày cấp | 20-01-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ OPTIS VIỆT NAM | Tên giao dịch | OPTIS., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 18, tòa nhà VTC Online, số 18 Tam Trinh, Phường Bạch Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Minh Khai được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 18, tòa nhà VTC Online, số 18 Tam Trinh, Phường Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bạch Mai hoặc Phường Tương Mai |
| Điện thoại | 0945744335 | Người đại diện | *** *** Vũ |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-01-2011 | |
| Ngành nghề chính | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | Mã ngành | M72200 |
Từ khoá: 0105130292, OPTIS., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Minh Khai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 2 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 3 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 5 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 6 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 7 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 8 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 9 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 10 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 11 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 12 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 13 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 14 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 15 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 16 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 17 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 18 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 19 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 20 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 21 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 22 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 23 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 24 | Đóng tàu và cấu kiện nổi | C30110 |
| 25 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí | C30120 |
| 26 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe | C30200 |
| 27 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 28 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 29 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 30 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 31 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 32 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 33 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 34 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 35 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 36 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 37 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 38 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 39 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 40 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 41 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 42 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 43 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 44 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 45 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 46 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 47 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 48 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 49 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 50 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 51 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 52 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 53 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 54 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 55 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 56 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 57 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 58 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn (ngành chính) | M72200 |
| 59 | Quảng cáo | M73100 |
| 60 | Sản xuất mô tô, xe máy | C30910 |
| 61 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật | C30920 |
| 62 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu | C30990 |
| 63 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |