CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI TRÀNG AN
TRANG AN INVTRA CO., LTD
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI TRÀNG AN - TRANG AN INVTRA CO., LTD có địa chỉ tại P402A H2, khu TT Kim Giang, Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: P402A H2, khu TT Kim Giang, Phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105132356. Người đại diện pháp luật: *** *** Hằng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sản phẩm từ plastic
Cập nhật: 4 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105132356 | Ngày cấp | 24-01-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI TRÀNG AN | Tên giao dịch | TRANG AN INVTRA CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | P402A H2, khu TT Kim Giang, Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | P402A H2, khu TT Kim Giang, Phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hằng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 24-01-2011 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất sản phẩm từ plastic | Mã ngành | C2220 |
Từ khoá: 0105132356, TRANG AN INVTRA CO., LTD, Hà Nội, Phường Khương Đình, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Kim Giang
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | C22120 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (ngành chính) | C2220 |
| 3 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 4 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 5 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 8 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 9 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 10 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 11 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 12 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 13 | Quảng cáo | M73100 |
| 14 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 15 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 16 | Trồng cây điều | A01230 |
| 17 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 18 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 20 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 21 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 22 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 23 | In ấn | C18110 |
| 24 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 25 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 26 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |