CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG QUỐC GIA AVA

AVA COMMUNICATION SERVICE .,CORP

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG QUỐC GIA AVA - AVA COMMUNICATION SERVICE .,CORP có địa chỉ đăng ký tại Tầng 7, số nhà 666 Đỗ Đức Dục cũ (50 Miếu Đầm mới), Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105136343. Người đại diện pháp luật: *** *** Hưng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động viễn thông khác

Cập nhật: 4 giờ trước

Mã số thuế0105136343 Ngày cấp24-01-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG QUỐC GIA AVA Tên giao dịchAVA COMMUNICATION SERVICE .,CORP
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 7, số nhà 666 Đỗ Đức Dục cũ (50 Miếu Đầm mới), Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Mễ Trì được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 7, số nhà 666 Đỗ Đức Dục cũ (50 Miếu Đầm mới), Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ
Điện thoại0437688946 Người đại diện*** *** Hưng
Giấy phép số Ngày hoạt động24-01-2011
Ngành nghề chính Hoạt động viễn thông khác Mã ngànhJ6190

Từ khoá: 0105136343, AVA COMMUNICATION SERVICE .,CORP, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mễ Trì

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
2 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
3 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
4 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
5 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
6 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp C26600
7 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
8 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
9 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
10 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
11 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
12 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
13 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
14 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
15 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
16 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
17 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
18 Chuyển phát H53200
19 Xuất bản phần mềm J58200
20 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình J5911
21 Hoạt động hậu kỳ J59120
22 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình J59130
23 Hoạt động viễn thông khác (ngành chính) J6190
24 Lập trình máy vi tính J62010
25 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
26 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
27 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
28 Cổng thông tin J63120
29 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
30 Quảng cáo M73100
31 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
32 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
33 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
34 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
35 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
36 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
37 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh G47620
38 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
39 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
40 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730