CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI AN KHÁNH

AN KHANH .,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI AN KHÁNH - AN KHANH .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Thôn Phú Vinh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105137065. Người đại diện pháp luật: *** *** Sơn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)

Cập nhật: 4 giờ trước

Mã số thuế0105137065 Ngày cấp24-01-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI AN KHÁNH Tên giao dịchAN KHANH .,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Phú Vinh, Xã An Khánh hoặc Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội Xã An Khánh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Phú Vinh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã An Khánh hoặc Xã Sơn Đồng
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Sơn
Giấy phép số Ngày hoạt động25-01-2011
Ngành nghề chính Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Mã ngànhH4931

Từ khoá: 0105137065, AN KHANH .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã An Khánh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu C20290
2 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su C22110
3 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
4 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
5 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
6 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
7 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
8 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
9 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
10 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
11 Đúc sắt thép C24310
12 Đúc kim loại màu C24320
13 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
14 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ S96330
15 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
16 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
17 Thu gom rác thải không độc hại E38110
18 Thu gom rác thải độc hại E3812
19 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
20 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
21 Tái chế phế liệu E3830
22 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
23 Xây dựng nhà các loại F41000
24 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
25 Xây dựng công trình công ích F42200
26 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
27 Phá dỡ F43110
28 Chuẩn bị mặt bằng F43120
29 Lắp đặt hệ thống điện F43210
30 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
31 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
32 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
33 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
34 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
35 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
36 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
37 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
38 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
39 Bán mô tô, xe máy G4541
40 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
41 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
42 Bán buôn gạo G46310
43 Bán buôn thực phẩm G4632
44 Bán buôn đồ uống G4633
45 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
46 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
47 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
48 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
49 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
50 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
51 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
52 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
53 Bán buôn tổng hợp G46900
54 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
55 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
56 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
57 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
58 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
59 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu G47990
60 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (ngành chính) H4931
61 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa H5021
62 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
63 Bưu chính H53100
64 Chuyển phát H53200
65 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
66 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
67 Dịch vụ ăn uống khác I56290
68 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
69 Hoạt động viễn thông vệ tinh J61300
70 Hoạt động viễn thông khác J6190
71 Lập trình máy vi tính J62010
72 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
73 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
74 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
75 Cổng thông tin J63120
76 Quảng cáo M73100
77 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
78 Cho thuê xe có động cơ N7710
79 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh G47240
80 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh G47300
81 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
82 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
83 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
84 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
85 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
86 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
87 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
88 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
89 Hoạt động của các cơ sở thể thao R93110
90 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao R93120
91 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
92 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
93 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
94 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
95 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
96 In ấn C18110
97 Dịch vụ liên quan đến in C18120
98 Sao chép bản ghi các loại C18200
99 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
100 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí N77210
101 Cho thuê băng, đĩa video N77220
102 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác N77290
103 Đại lý du lịch N79110
104 Điều hành tua du lịch N79120
105 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200