CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ THÁI DƯƠNG AN
THAI DUONG AN ., CORP
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ THÁI DƯƠNG AN - THAI DUONG AN ., CORP có địa chỉ đăng ký tại Khu công nghiệp Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105139792. Người đại diện pháp luật: *** *** Bình.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105139792 | Ngày cấp | 25-01-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ THÁI DƯƠNG AN | Tên giao dịch | THAI DUONG AN ., CORP |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Khu công nghiệp Vĩnh Tuy, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Vĩnh Hưng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Khu công nghiệp Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Vĩnh Hưng |
| Điện thoại | 0436331576 | Người đại diện | *** *** Bình |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-01-2011 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | Mã ngành | C13220 |
Từ khoá: 0105139792, THAI DUONG AN ., CORP, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Vĩnh Hưng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 3 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 4 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 5 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 6 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 7 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 8 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 9 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 10 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 11 | Quảng cáo | M73100 |
| 12 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 13 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 14 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 15 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh | G4751 |
| 16 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 17 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ | G4782 |
| 18 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 19 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 20 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 23 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 25 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 26 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 27 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 28 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 29 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) (ngành chính) | C13220 |
| 30 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 31 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 32 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 33 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 34 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 35 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 36 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | C15110 |
| 37 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 38 | Sản xuất giày dép | C15200 |