CÔNG TY CỔ PHẦN MAGINI VIỆT NAM

MAGINI.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN MAGINI VIỆT NAM - MAGINI.,JSC có địa chỉ tại Xóm 4, thôn Đông Lao, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm 4, thôn Đông Lao, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105146567. Người đại diện pháp luật: *** *** Dũng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng

Cập nhật: 6 giờ trước

Mã số thuế0105146567 Ngày cấp28-01-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN MAGINI VIỆT NAM Tên giao dịchMAGINI.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Xóm 4, thôn Đông Lao, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Xóm 4, thôn Đông Lao, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã An Khánh
Điện thoại0433522913 Người đại diện*** *** Dũng
Giấy phép số Ngày hoạt động27-01-2011
Ngành nghề chính Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Mã ngànhC1104

Từ khoá: 0105146567, MAGINI.,JSC, Hà Nội, Xã An Khánh, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã Đông La

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
5 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
6 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
7 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
8 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
9 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
10 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
11 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
12 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
13 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
14 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
15 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
16 Thu gom rác thải không độc hại E38110
17 Thu gom rác thải độc hại E3812
18 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
19 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
20 Tái chế phế liệu E3830
21 Lắp đặt hệ thống điện F43210
22 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
23 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
24 Bán buôn thực phẩm G4632
25 Bán buôn đồ uống G4633
26 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
27 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
28 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
29 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
30 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
31 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
32 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
33 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
34 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
35 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
36 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
37 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
38 Dịch vụ ăn uống khác I56290
39 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
40 Xuất bản phần mềm J58200
41 Lập trình máy vi tính J62010
42 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
43 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
44 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
45 Cổng thông tin J63120
46 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
47 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
48 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
49 Chăn nuôi khác A01490
50 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
51 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
52 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
53 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
54 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
55 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
56 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
57 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
58 Sản xuất rượu vang C11020
59 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
60 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (ngành chính) C1104
61 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
62 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
63 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
64 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629