CÔNG TY TNHH SỐNG ĐẸP

SONG DEP CO., LTD

CÔNG TY TNHH SỐNG ĐẸP - SONG DEP CO., LTD có địa chỉ tại Tầng 21, tòa nhà Capital Tower, số 109 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 21, tòa nhà Capital Tower, số 109 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105147578. Người đại diện pháp luật: *** *** Dương.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sắt, thép, gang

Cập nhật: 6 giờ trước

Mã số thuế0105147578 Ngày cấp29-01-2011
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH SỐNG ĐẸP Tên giao dịchSONG DEP CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 21, tòa nhà Capital Tower, số 109 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 21, tòa nhà Capital Tower, số 109 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cửa Nam
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Dương
Giấy phép số Ngày hoạt động29-01-2011
Ngành nghề chính Sản xuất sắt, thép, gang Mã ngànhC24100

Từ khoá: 0105147578, SONG DEP CO., LTD, Hà Nội, Phường Cửa Nam, Hà Nội, Quận Hoàn Kiếm, Phường Cửa Nam

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sắt, thép, gang (ngành chính) C24100
2 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
3 Đúc sắt thép C24310
4 Đúc kim loại màu C24320
5 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
6 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
7 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
8 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
9 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
10 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
11 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
12 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
13 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
14 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
15 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
16 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
17 Sản xuất đồng hồ C26520
18 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp C26600
19 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
20 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
21 Sản xuất pin và ắc quy C27200
22 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
23 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
24 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
25 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
26 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
27 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
28 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
29 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
30 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
31 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
32 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
33 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
34 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
35 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
36 Sản xuất máy luyện kim C28230
37 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
38 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
39 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
40 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
41 Sản xuất xe có động cơ C29100
42 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc C29200
43 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
44 Đóng tàu và cấu kiện nổi C30110
45 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí C30120
46 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao C32300
47 Sản xuất đồ chơi, trò chơi C32400
48 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
49 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
50 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
51 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
52 Sửa chữa thiết bị điện C33140
53 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
54 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
55 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống D35200
56 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
57 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
58 Thu gom rác thải không độc hại E38110
59 Thu gom rác thải độc hại E3812
60 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
61 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
62 Tái chế phế liệu E3830
63 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
64 Xây dựng nhà các loại F41000
65 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
66 Xây dựng công trình công ích F42200
67 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
68 Phá dỡ F43110
69 Chuẩn bị mặt bằng F43120
70 Lắp đặt hệ thống điện F43210
71 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
72 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
73 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
74 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
75 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
76 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
77 Bốc xếp hàng hóa H5224
78 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
79 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
80 Xuất bản phần mềm J58200
81 Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình J59113
82 Hoạt động viễn thông khác J6190
83 Lập trình máy vi tính J62010
84 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
85 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
86 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
87 Cổng thông tin J63120
88 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
89 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
90 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
91 Quảng cáo M73100
92 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
93 Cho thuê xe có động cơ N7710
94 Sản xuất mô tô, xe máy C30910
95 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật C30920
96 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
97 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
98 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp N82110
99 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
100 Dịch vụ đóng gói N82920
101 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan C32110
102 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan C32120
103 Sản xuất nhạc cụ C32200
104 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
105 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
106 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
107 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí N77210
108 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
109 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm N78100
110 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830
111 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn N80200
112 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
113 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300