CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN LẠNH KNTECH
KNTECH JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN LẠNH KNTECH - KNTECH JSC có địa chỉ đăng ký tại Tổ dân phố Dưới, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105148123. Người đại diện pháp luật: *** *** Kiên.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
Cập nhật: 6 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105148123 | Ngày cấp | 29-01-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN LẠNH KNTECH | Tên giao dịch | KNTECH JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tổ dân phố Dưới, Phường Tây Mỗ hoặc Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội Phường Tây Mỗ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tổ dân phố Dưới, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tây Mỗ hoặc Phường Xuân Phương |
| Điện thoại | 0466824399 | Người đại diện | *** *** Kiên |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 29-01-2011 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | Mã ngành | C26400 |
Từ khoá: 0105148123, KNTECH JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Tây Mỗ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su | C22110 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | C22120 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | C23910 |
| 4 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 5 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 6 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 7 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 8 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 9 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 10 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 11 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (ngành chính) | C26400 |
| 12 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 13 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 14 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 15 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 16 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 17 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 18 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 19 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 20 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 21 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 22 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 23 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 24 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 25 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 26 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 27 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 28 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 29 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 30 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 31 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 32 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 33 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 34 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 35 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 36 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống | D35200 |
| 37 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 38 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 39 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 40 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 41 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 42 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 43 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 44 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 45 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 46 | Phá dỡ | F43110 |
| 47 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 48 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 49 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 50 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 51 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 52 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 53 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 54 | Đại lý | G46101 |
| 55 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 56 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 57 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 58 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 59 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 60 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 61 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 62 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 63 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 64 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 65 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 66 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 67 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 68 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 69 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 70 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | H5222 |
| 71 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 72 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 73 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 74 | Quảng cáo | M73100 |
| 75 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 76 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 77 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 78 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 79 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá | D3530 |
| 80 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 81 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 82 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 83 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 84 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 85 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 86 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 87 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 88 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 89 | In ấn | C18110 |
| 90 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 91 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 92 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 93 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 94 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |
| 95 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 96 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |