CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG GIAO THÔNG VIÊN PHÁT

VIENPHAT COMMERCIAL BUILDING AND TRANSPORT JOINT STOCK COMPA

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG GIAO THÔNG VIÊN PHÁT - VIENPHAT COMMERCIAL BUILDING AND TRANSPORT JOINT STOCK COMPA có địa chỉ đăng ký tại Xóm Tràng, Xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105148162. Người đại diện pháp luật: *** *** Mai.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình công ích

Cập nhật: 6 giờ trước

Mã số thuế0105148162 Ngày cấp29-01-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG GIAO THÔNG VIÊN PHÁT Tên giao dịchVIENPHAT COMMERCIAL BUILDING AND TRANSPORT JOINT STOCK COMPA
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Xóm Tràng, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Xã Thanh Liệt được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Xóm Tràng, Xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Thanh Liệt
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Mai
Giấy phép số Ngày hoạt động29-01-2011
Ngành nghề chính Xây dựng công trình công ích Mã ngànhF42200

Từ khoá: 0105148162, VIENPHAT COMMERCIAL BUILDING AND TRANSPORT JOINT STOCK COMPA, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Thanh Liệt

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
3 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
4 Xây dựng nhà các loại F41000
5 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
6 Xây dựng công trình công ích (ngành chính) F42200
7 Phá dỡ F43110
8 Chuẩn bị mặt bằng F43120
9 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
10 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
11 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
12 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
13 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
14 Bán mô tô, xe máy G4541
15 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
16 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
17 Bán buôn đồ uống G4633
18 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
19 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
20 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
21 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
22 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
23 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
24 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
25 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
26 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
27 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
28 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
29 Cho thuê xe có động cơ N7710
30 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
31 Trồng lúa A01110
32 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
33 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
34 Trồng cây mía A01140
35 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
36 Trồng cây lấy sợi A01160
37 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
38 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
39 Trồng cây hàng năm khác A01190
40 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
41 Trồng cây điều A01230
42 Trồng cây hồ tiêu A01240
43 Trồng cây cao su A01250
44 Trồng cây cà phê A01260
45 Trồng cây chè A01270
46 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
47 Trồng cây lâu năm khác A01290
48 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
49 Chăn nuôi trâu, bò A01410
50 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
51 Chăn nuôi dê, cừu A01440
52 Chăn nuôi lợn A01450
53 Chăn nuôi gia cầm A0146
54 Chăn nuôi khác A01490
55 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
56 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
57 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
58 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
59 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan A01700
60 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
61 Khai thác gỗ A02210
62 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
63 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
64 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
65 Khai thác thuỷ sản biển A03110
66 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
67 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
68 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
69 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
70 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
71 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
72 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
73 In ấn C18110
74 Dịch vụ liên quan đến in C18120
75 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730