CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐẦU TƯ TMC VIỆT NAM
VIET NAM TMC INVESTMENT COMPANY LIMITED
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐẦU TƯ TMC VIỆT NAM - VIET NAM TMC INVESTMENT COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 78/9, đường Hoàng Như Tiếp, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105149455. Người đại diện pháp luật: *** *** Hà.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 5 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105149455 | Ngày cấp | 14-02-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐẦU TƯ TMC VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM TMC INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 78/9, đường Hoàng Như Tiếp, Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội Phường Bồ Đề được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 78/9, đường Hoàng Như Tiếp, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà |
| Điện thoại | 0438729261 | Người đại diện | *** *** Hà |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 14-02-2011 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0105149455, VIET NAM TMC INVESTMENT COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Bồ Đề
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 2 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 3 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 4 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 5 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 7 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 8 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 9 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 10 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 11 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 12 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 14 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 15 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 16 | In ấn | C18110 |
| 17 | Đại lý du lịch | N79110 |