CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ TRUYỀN THÔNG MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM
VENCO .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ TRUYỀN THÔNG MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM - VENCO .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 162 Yên Hòa, tổ 29, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105153525. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105153525 | Ngày cấp | 16-02-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ TRUYỀN THÔNG MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM | Tên giao dịch | VENCO .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 162 Yên Hòa, tổ 29, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Hoà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 162 Yên Hòa, tổ 29, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 0983926618 | Người đại diện | *** *** Anh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-02-2011 | |
| Ngành nghề chính | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | Mã ngành | M73200 |
Từ khoá: 0105153525, VENCO .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Yên Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 2 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 3 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 4 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 5 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 6 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 7 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 8 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 9 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 10 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 12 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 13 | Cổng thông tin | J63120 |
| 14 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 15 | Quảng cáo | M73100 |
| 16 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (ngành chính) | M73200 |
| 17 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 18 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 19 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 20 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 21 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 22 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 23 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 24 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 25 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 26 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 27 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |
| 28 | In ấn | C18110 |
| 29 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 30 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | N77290 |