CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XD ĐẠI QUANG MINH

QUANG MINH INTERNATIONAL .,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XD ĐẠI QUANG MINH - QUANG MINH INTERNATIONAL .,JSC có địa chỉ tại Lô 431 - DVLK 10, Khu đô thị Kiến Hưng, Đường Mậu Lương, Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Lô 431 - DVLK 10, Khu đô thị Kiến Hưng, Đường Mậu Lương, Phường Kiến Hưng, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105154864. Người đại diện pháp luật: *** *** Hà.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoàn thiện công trình xây dựng

Cập nhật: 3 giờ trước

Mã số thuế0105154864 Ngày cấp17-02-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XD ĐẠI QUANG MINH Tên giao dịchQUANG MINH INTERNATIONAL .,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Lô 431 - DVLK 10, Khu đô thị Kiến Hưng, Đường Mậu Lương, Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Lô 431 - DVLK 10, Khu đô thị Kiến Hưng, Đường Mậu Lương, Phường Kiến Hưng, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Kiến Hưng
Điện thoại02466700512 Người đại diện*** *** Hà
Giấy phép số Ngày hoạt động17-02-2011
Ngành nghề chính Hoàn thiện công trình xây dựng Mã ngànhF43300

Từ khoá: 0105154864, QUANG MINH INTERNATIONAL .,JSC, Hà Nội, Phường Kiến Hưng, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Kiến Hưng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
5 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
6 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
7 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
8 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
9 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
10 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
11 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
12 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
13 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
14 Xây dựng nhà các loại F41000
15 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
16 Xây dựng công trình công ích F42200
17 Phá dỡ F43110
18 Chuẩn bị mặt bằng F43120
19 Lắp đặt hệ thống điện F43210
20 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
21 Hoàn thiện công trình xây dựng (ngành chính) F43300
22 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
23 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
24 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
25 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
26 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
27 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
28 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
29 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
30 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
31 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
32 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
33 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
34 Hoạt động viễn thông khác J6190
35 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
36 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
37 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
38 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
39 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
40 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
41 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
42 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
43 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
44 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
45 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
46 Sản xuất rượu vang C11020
47 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
48 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
49 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220