CÔNG TY TNHH DẦU KHÍ BITEXCO
BITEXCO OIL AND GAS COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH DẦU KHÍ BITEXCO - BITEXCO OIL AND GAS COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Tầng 2- Tháp The Manor, đường Mễ Trì, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105155402. Người đại diện pháp luật: *** *** Bảo.
Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác dầu thô
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105155402 | Ngày cấp | 21-02-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DẦU KHÍ BITEXCO | Tên giao dịch | BITEXCO OIL AND GAS COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 2- Tháp The Manor, đường Mễ Trì, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 1 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 2- Tháp The Manor, đường Mễ Trì, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 0437940423 | Người đại diện | *** *** Bảo |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 21-02-2011 | |
| Ngành nghề chính | Khai thác dầu thô | Mã ngành | B06100 |
Từ khoá: 0105155402, BITEXCO OIL AND GAS COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 1
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 2 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 3 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 4 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 5 | Vận tải đường ống | H49400 |
| 6 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 7 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 8 | Khai thác dầu thô (ngành chính) | B06100 |
| 9 | Khai thác khí đốt tự nhiên | B06200 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên | B09100 |
| 11 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế | C19200 |
| 12 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 13 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |