CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỤNG VÀ KINH DOANH THƯƠNG MẠI HOÀNG ÁNH

HOANG ANH TRADING BUSINESS AND CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỤNG VÀ KINH DOANH THƯƠNG MẠI HOÀNG ÁNH - HOANG ANH TRADING BUSINESS AND CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT có địa chỉ tại Thôn Sơn Du, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Sơn Du, Xã Nguyên Khê, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105156163. Người đại diện pháp luật: *** *** Hiệp.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 2 giờ trước

Mã số thuế0105156163 Ngày cấp21-02-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỤNG VÀ KINH DOANH THƯƠNG MẠI HOÀNG ÁNH Tên giao dịchHOANG ANH TRADING BUSINESS AND CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Sơn Du, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Sơn Du, Xã Nguyên Khê, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Phúc Thịnh
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Hiệp
Giấy phép số Ngày hoạt độngĐang cập nhật
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0105156163, HOANG ANH TRADING BUSINESS AND CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT, Hà Nội, Xã Phúc Thịnh, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Nguyên Khê

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su C22110
2 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
3 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
4 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
5 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
6 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
7 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
8 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
9 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
10 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
11 Đúc sắt thép C24310
12 Đúc kim loại màu C24320
13 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
14 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
15 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
16 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
17 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
18 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
19 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
20 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
21 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
22 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
23 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
24 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
25 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
26 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
27 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
28 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
29 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
30 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
31 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
32 Sản xuất máy luyện kim C28230
33 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
34 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
35 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
36 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
37 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
38 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
39 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
40 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
41 Sửa chữa thiết bị điện C33140
42 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
43 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện D3510
44 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống D35200
45 Thu gom rác thải không độc hại E38110
46 Thu gom rác thải độc hại E3812
47 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
48 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
49 Tái chế phế liệu E3830
50 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
51 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
52 Xây dựng công trình công ích F42200
53 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
54 Phá dỡ F43110
55 Chuẩn bị mặt bằng F43120
56 Lắp đặt hệ thống điện F43210
57 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
58 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
59 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
60 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
61 Bán mô tô, xe máy G4541
62 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
63 Đại lý G46101
64 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
65 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
66 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
67 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
68 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
69 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
70 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
71 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
72 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
73 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
74 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
75 Bốc xếp hàng hóa H5224
76 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
77 Cho thuê xe có động cơ N7710
78 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
79 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
80 Chăn nuôi trâu, bò A01410
81 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
82 Chăn nuôi dê, cừu A01440
83 Chăn nuôi lợn A01450
84 Chăn nuôi gia cầm A0146
85 Khai thác gỗ A02210
86 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
87 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
88 Khai thác quặng sắt B07100
89 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
90 Khai thác quặng kim loại quí hiếm B07300
91 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
92 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
93 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng S95210
94 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình S95220
95 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
96 Khai thác và thu gom than bùn B08920
97 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên B09100
98 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
99 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
100 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
101 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
102 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
103 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
104 In ấn C18110
105 Dịch vụ liên quan đến in C18120
106 Sản xuất than cốc C19100
107 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế C19200
108 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
109 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
110 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
111 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
112 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
113 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730