CÔNG TY CỔ PHẦN ENVITECH VIỆT NAM

ENVITECH VIETNAM., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN ENVITECH VIỆT NAM - ENVITECH VIETNAM., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 9 ngách 5, ngõ 108 Nghi Tàm, Phường Yên Phụ, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105159005. Người đại diện pháp luật: *** *** Cường.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại

Cập nhật: 3 giờ trước

Mã số thuế0105159005 Ngày cấp22-02-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ENVITECH VIỆT NAM Tên giao dịchENVITECH VIETNAM., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 9 ngách 5, ngõ 108 Nghi Tàm, Phường Hồng Hà hoặc Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Phường Yên Phụ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 9 ngách 5, ngõ 108 Nghi Tàm, Phường Yên Phụ, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hồng Hà hoặc Phường Tây Hồ
Điện thoại0912223355 Người đại diện*** *** Cường
Giấy phép số Ngày hoạt động22-02-2011
Ngành nghề chính Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại Mã ngànhE38210

Từ khoá: 0105159005, ENVITECH VIETNAM., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Yên Phụ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
3 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
4 Thu gom rác thải không độc hại E38110
5 Thu gom rác thải độc hại E3812
6 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (ngành chính) E38210
7 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
8 Tái chế phế liệu E3830
9 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
10 Xây dựng nhà các loại F41000
11 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
12 Xây dựng công trình công ích F42200
13 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
14 Phá dỡ F43110
15 Chuẩn bị mặt bằng F43120
16 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
17 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
18 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
19 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
20 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
21 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
22 Bán mô tô, xe máy G4541
23 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
24 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
25 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
26 Bán buôn gạo G46310
27 Bán buôn thực phẩm G4632
28 Bán buôn đồ uống G4633
29 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
30 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
31 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
32 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
33 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
34 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
35 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
36 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
37 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
38 Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại G46697
39 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
40 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
41 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
42 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
43 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
44 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
45 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
46 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
47 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
48 Khai thác gỗ A02210
49 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
50 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
51 Khai thác quặng sắt B07100
52 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
53 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác B09900
54 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
55 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
56 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
57 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
58 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
59 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
60 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
61 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
62 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
63 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
64 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
65 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300