CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VCAPITAL

VCAPITAL INVESTMENT JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VCAPITAL - VCAPITAL INVESTMENT JSC có địa chỉ tại Tầng 3, số 97 Trần Quốc Toản, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 3, số 97 Trần Quốc Toản, Phường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105161653. Người đại diện pháp luật: *** *** Đăng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác

Cập nhật: 4 giờ trước

Mã số thuế0105161653 Ngày cấp23-02-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VCAPITAL Tên giao dịchVCAPITAL INVESTMENT JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 3, số 97 Trần Quốc Toản, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 3, số 97 Trần Quốc Toản, Phường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cửa Nam
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Đăng
Giấy phép số Ngày hoạt động23-02-2011
Ngành nghề chính Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Mã ngànhN7730

Từ khoá: 0105161653, VCAPITAL INVESTMENT JSC, Hà Nội, Phường Cửa Nam, Hà Nội, Quận Hoàn Kiếm, Phường Trần Hưng Đạo

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
2 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
3 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
4 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
5 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
6 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
7 Đúc sắt thép C24310
8 Đúc kim loại màu C24320
9 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
10 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
11 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
12 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
13 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
14 Xây dựng nhà các loại F41000
15 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
16 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
17 Phá dỡ F43110
18 Chuẩn bị mặt bằng F43120
19 Lắp đặt hệ thống điện F43210
20 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
21 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
22 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
23 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
24 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
25 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
26 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
27 Bán buôn thực phẩm G4632
28 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
29 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
30 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
31 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
32 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
33 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
34 Bán buôn tổng hợp G46900
35 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
36 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
37 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
38 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
39 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
40 Cổng thông tin J63120
41 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu J63290
42 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
43 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
44 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
45 Quảng cáo M73100
46 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
47 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
48 Khai thác và thu gom than cứng B05100
49 Khai thác và thu gom than non B05200
50 Khai thác dầu thô B06100
51 Khai thác khí đốt tự nhiên B06200
52 Khai thác quặng sắt B07100
53 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
54 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
55 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
56 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
57 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên B09100
58 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác B09900
59 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
60 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
61 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
62 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
63 In ấn C18110
64 Dịch vụ liên quan đến in C18120
65 Sao chép bản ghi các loại C18200
66 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (ngành chính) N7730
67 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200