CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỆT MAY THANH XUÂN
THANH XUAN TEXTILE TRADING COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỆT MAY THANH XUÂN - THANH XUAN TEXTILE TRADING COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Thôn Thượng, Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Thượng, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105161822. Người đại diện pháp luật: *** *** Xuân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
Cập nhật: 6 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105161822 | Ngày cấp | 23-02-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỆT MAY THANH XUÂN | Tên giao dịch | THANH XUAN TEXTILE TRADING COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Thượng, Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Thượng, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Hồng Sơn |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Xuân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | Đang cập nhật | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | Mã ngành | C13210 |
Từ khoá: 0105161822, THANH XUAN TEXTILE TRADING COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Hồng Sơn, Hà Nội, Huyện Mỹ Đức, Xã Phùng Xá
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 2 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 3 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 4 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh | G4751 |
| 5 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4774 |
| 6 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ | G4782 |
| 7 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 8 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 9 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 10 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác (ngành chính) | C13210 |
| 11 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 12 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 13 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |