CÔNG TY CỔ PHẦN HH VIỆT NAM
VIET NAM HH JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN HH VIỆT NAM - VIET NAM HH JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Xóm Lai, Xã Phù Đổng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm Lai, Xã Phù Đổng, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105162978. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.
Ngành nghề kinh doanh chính: Thu gom rác thải không độc hại
Cập nhật: 6 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105162978 | Ngày cấp | 25-02-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN HH VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM HH JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm Lai, Xã Phù Đổng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm Lai, Xã Phù Đổng, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Phù Đổng |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hải |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-02-2011 | |
| Ngành nghề chính | Thu gom rác thải không độc hại | Mã ngành | E38110 |
Từ khoá: 0105162978, VIET NAM HH JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã Phù Đổng, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Xã Phù Đổng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 5 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 6 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 7 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 8 | Thu gom rác thải không độc hại (ngành chính) | E38110 |
| 9 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 10 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 11 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 12 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 13 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 14 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 15 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 16 | Phá dỡ | F43110 |
| 17 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 18 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 19 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 20 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 21 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 22 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 23 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 24 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 25 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 26 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 27 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 28 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 29 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 30 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá | D3530 |
| 31 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 32 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 33 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 34 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 35 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 36 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | B0722 |
| 37 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 38 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 39 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 40 | Sản xuất than cốc | C19100 |
| 41 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế | C19200 |