CÔNG TY CỔ PHẦN KOBI VIỆT NAM
KOBI VINA., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN KOBI VIỆT NAM - KOBI VINA., JSC có địa chỉ tại Lô 37, liền kề 6, khu đô thị Đại Thanh, Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Lô 37, liền kề 6, khu đô thị Đại Thanh, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105169042. Người đại diện pháp luật: *** *** Quyết.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 4 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105169042 | Ngày cấp | 01-03-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN KOBI VIỆT NAM | Tên giao dịch | KOBI VINA., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Lô 37, liền kề 6, khu đô thị Đại Thanh, Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Lô 37, liền kề 6, khu đô thị Đại Thanh, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Đại Thanh |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Quyết |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-03-2011 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | C10790 |
Từ khoá: 0105169042, KOBI VINA., JSC, Hà Nội, Xã Đại Thanh, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Tả Thanh Oai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | C20290 |
| 3 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 6 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 7 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 8 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 9 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 10 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 11 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 12 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 13 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | G4781 |
| 14 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 15 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 17 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 18 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 20 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 21 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | C10790 |
| 22 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 23 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 24 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |