CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUẢNG CÁO HƯƠNG GIANG
HUONG GIANG AS&T PRO CO.,LTD
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUẢNG CÁO HƯƠNG GIANG - HUONG GIANG AS&T PRO CO.,LTD có địa chỉ tại Xóm 2, thôn Tu Hoàng, Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm 2, thôn Tu Hoàng, Phường Xuân Phương, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105171348. Người đại diện pháp luật: *** *** Xuyên.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sản phẩm từ plastic
Cập nhật: 4 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105171348 | Ngày cấp | 02-03-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUẢNG CÁO HƯƠNG GIANG | Tên giao dịch | HUONG GIANG AS&T PRO CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm 2, thôn Tu Hoàng, Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm 2, thôn Tu Hoàng, Phường Xuân Phương, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Xuân Phương |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Xuyên |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | Đang cập nhật | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất sản phẩm từ plastic | Mã ngành | C2220 |
Từ khoá: 0105171348, HUONG GIANG AS&T PRO CO.,LTD, Hà Nội, Phường Xuân Phương, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Xuân Phương
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (ngành chính) | C2220 |
| 2 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 3 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 4 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 5 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 6 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 7 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 8 | Quảng cáo | M73100 |
| 9 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 10 | In ấn | C18110 |
| 11 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |