CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ DU LỊCH ALU VIỆT NAM
ALU VIET NAM CO.,LTD
CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ DU LỊCH ALU VIỆT NAM - ALU VIET NAM CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 27 ngõ 306 phố Tây Sơn, Phường Ngã Tư Sở, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105171757. Người đại diện pháp luật: *** *** Dung.
Ngành nghề kinh doanh chính: Điều hành tua du lịch
Cập nhật: 4 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105171757 | Ngày cấp | 02-03-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ DU LỊCH ALU VIỆT NAM | Tên giao dịch | ALU VIET NAM CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 27 ngõ 306 phố Tây Sơn, Phường Kim Liên hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Ngã Tư Sở được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 27 ngõ 306 phố Tây Sơn, Phường Ngã Tư Sở, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | 0902201418 | Người đại diện | *** *** Dung |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 03-03-2011 | |
| Ngành nghề chính | Điều hành tua du lịch | Mã ngành | N79120 |
Từ khoá: 0105171757, ALU VIET NAM CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Ngã Tư Sở
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ | S96330 |
| 2 | Đại lý | G46101 |
| 3 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 5 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 6 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 7 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 8 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 9 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 10 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 11 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 12 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 13 | Cổng thông tin | J63120 |
| 14 | Quảng cáo | M73100 |
| 15 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 16 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 17 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 18 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 19 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi | N82200 |
| 21 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 22 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 23 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 24 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 25 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 26 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 27 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 28 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 29 | Điều hành tua du lịch (ngành chính) | N79120 |
| 30 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |