CÔNG TY TNHH HUFA
HUFA CO .,JSC
CÔNG TY TNHH HUFA - HUFA CO .,JSC có địa chỉ tại Số nhà 3D tập thể dệt, phố Ao Sen, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 3D tập thể dệt, phố Ao Sen, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105174797. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất vải dệt thoi
Cập nhật: 6 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105174797 | Ngày cấp | 04-03-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH HUFA | Tên giao dịch | HUFA CO .,JSC |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 3D tập thể dệt, phố Ao Sen, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 3D tập thể dệt, phố Ao Sen, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hà Đông |
| Điện thoại | 0939064888 | Người đại diện | *** *** Anh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 04-03-2011 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất vải dệt thoi | Mã ngành | C13120 |
Từ khoá: 0105174797, HUFA CO .,JSC, Hà Nội, Phường Hà Đông, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Mộ Lao
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 3 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 4 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 5 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 6 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 7 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 8 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 9 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 10 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 11 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 12 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 13 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 14 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 15 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 16 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 17 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 18 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 19 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 20 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 21 | Sản xuất vải dệt thoi (ngành chính) | C13120 |
| 22 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 23 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 24 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 25 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 26 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 27 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |