CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ QUANG MINH
QUANG MINH ELECTRONIC EQUIPMENT COMPANY LIMITED
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ QUANG MINH - QUANG MINH ELECTRONIC EQUIPMENT COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Tổ dân phố số 7, Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tổ dân phố số 7, Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105184594. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
Cập nhật: 5 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105184594 | Ngày cấp | 11-03-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ QUANG MINH | Tên giao dịch | QUANG MINH ELECTRONIC EQUIPMENT COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tổ dân phố số 7, Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tổ dân phố số 7, Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Quang Minh |
| Điện thoại | 0435251465 | Người đại diện | *** *** Tuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-03-2011 | |
| Ngành nghề chính | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | Mã ngành | C33130 |
Từ khoá: 0105184594, QUANG MINH ELECTRONIC EQUIPMENT COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Quang Minh, Hà Nội, Huyện Mê Linh, Thị trấn Quang Minh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 2 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 3 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 5 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 6 | Sản xuất đồng hồ | C26520 |
| 7 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp | C26600 |
| 8 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 9 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 10 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 11 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 12 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 13 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 14 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 15 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 16 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 17 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 18 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 19 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 20 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 21 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 22 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 23 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 24 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 25 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 26 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 27 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 28 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 29 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 30 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 31 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 32 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 33 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 34 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 35 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 36 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 37 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (ngành chính) | C33130 |
| 38 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 39 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 40 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 41 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 42 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 43 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 44 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 45 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 46 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 47 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 48 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 49 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 50 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 51 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 52 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh | G4751 |
| 53 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 54 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 55 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 56 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 57 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 58 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 59 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình | S95220 |