CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ KHÍ CAO SU TRỊNH PHÁT
TRINH PHAT RUBBER MECHANICAL TECHNICAL COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ KHÍ CAO SU TRỊNH PHÁT - TRINH PHAT RUBBER MECHANICAL TECHNICAL COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Thôn Triều Khúc, Xã Hòa Xá, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Triều Khúc, Xã Đội Bình, Huyện Ứng Hoà, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105184851. Người đại diện pháp luật: *** *** Tâm.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0105184851 | Ngày cấp | 10-03-2011 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ KHÍ CAO SU TRỊNH PHÁT | Tên giao dịch | TRINH PHAT RUBBER MECHANICAL TECHNICAL COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Triều Khúc, Xã Hòa Xá, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Triều Khúc, Xã Đội Bình, Huyện Ứng Hoà, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Hòa Xá |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Tâm |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-03-2011 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | Mã ngành | C22120 |
Từ khoá: 0105184851, TRINH PHAT RUBBER MECHANICAL TECHNICAL COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Hòa Xá, Hà Nội, Huyện Ứng Hoà, Xã Đội Bình
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su | C22110 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su (ngành chính) | C22120 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 4 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 5 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 6 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 7 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 8 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 9 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 10 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 11 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 12 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 13 | Phá dỡ | F43110 |
| 14 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 15 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 16 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 17 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 18 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 19 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 20 | Đại lý | G46101 |
| 21 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 22 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 23 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 24 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 25 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |