CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG AT VIỆT NAM

AT VINACO .,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG AT VIỆT NAM - AT VINACO .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 5 Lương Ngọc Quyến, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0105188599. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

Cập nhật: 5 giờ trước

Mã số thuế0105188599 Ngày cấp15-03-2011
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG AT VIỆT NAM Tên giao dịchAT VINACO .,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 5 Lương Ngọc Quyến, Phường Hà Đông hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Văn Quán được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 5 Lương Ngọc Quyến, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hà Đông hoặc Phường Thanh Liệt
Điện thoại84438547975 Người đại diện*** *** Tuấn
Giấy phép số Ngày hoạt động15-03-2011
Ngành nghề chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Mã ngànhF42900

Từ khoá: 0105188599, AT VINACO .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Văn Quán

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
2 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
3 Sửa chữa thiết bị điện C33140
4 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện D3510
5 Xây dựng nhà các loại F41000
6 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
7 Xây dựng công trình công ích F42200
8 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (ngành chính) F42900
9 Lắp đặt hệ thống điện F43210
10 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
11 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
12 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
13 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
14 Bán buôn gạo G46310
15 Bán buôn thực phẩm G4632
16 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
17 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
18 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
19 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
20 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
21 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương H5011
22 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương H5012
23 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa H5021
24 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
25 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
26 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
27 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
28 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
29 Cho thuê xe có động cơ N7710
30 Khai thác và thu gom than cứng B05100
31 Khai thác quặng sắt B07100
32 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
33 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
34 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810