CÔNG TY TNHH CRAVINA

CRAVINA CO.,LTD

CÔNG TY TNHH CRAVINA - CRAVINA CO.,LTD có địa chỉ tại Số 103F1, ngõ C7A, phố Quỳnh Mai, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 103F1, ngõ C7A, phố Quỳnh Mai, Phường Quỳnh Mai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0105196536. Người đại diện pháp luật: *** *** Lan.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 4 giờ trước

Mã số thuế0105196536 Ngày cấp16-03-2011
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH CRAVINA Tên giao dịchCRAVINA CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 103F1, ngõ C7A, phố Quỳnh Mai, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 103F1, ngõ C7A, phố Quỳnh Mai, Phường Quỳnh Mai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Bạch Mai
Điện thoại0439996976 Người đại diện*** *** Lan
Giấy phép số Ngày hoạt động16-03-2011
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0105196536, CRAVINA CO.,LTD, Hà Nội, Phường Bạch Mai, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Quỳnh Mai

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
5 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
6 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
7 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
8 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
9 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
10 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
11 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
12 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
13 Sửa chữa thiết bị điện C33140
14 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
15 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
16 Xây dựng nhà các loại F41000
17 Lắp đặt hệ thống điện F43210
18 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
19 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
20 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
21 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
22 Bán buôn đồ uống G4633
23 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
24 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
25 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
26 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
27 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
28 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
29 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
30 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
31 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
32 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
33 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
34 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
35 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
36 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
37 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
38 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
39 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
40 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
41 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
42 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
43 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
44 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
45 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
46 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
47 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
48 Sản xuất giày dép C15200
49 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
50 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
51 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
52 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
53 In ấn C18110
54 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013